Bản dịch của từ 小弱 trong tiếng Việt

小弱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小弱 (Danh từ)

xiǎo ruò
01

1.弱小。

Ví dụ
02

Người còn nhỏ, yếu ớt; trẻ con (chỉ người non nớt, yếu)

4.指幼弱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

2.指弱小的国家。

Ví dụ
04

Nhỏ và yếu; non nớt, yếu ớt (thường chỉ trẻ con, sinh vật hoặc cây cỏ)

3.幼弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小弱

xiǎo

ruò

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép