Bản dịch của từ 小心眼 trong tiếng Việt
小心眼
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小心眼 (Tính từ)
【xiǎo xīn yǎn】
01
Hẹp hòi, thiển cận, đa nghi, hay để ý đến những chuyện nhỏ nhặt
指狭隘的胸襟﹑短浅的眼光﹑多疑的心理状态以及在细琐事情上的小主意等等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小心眼
xiǎo
小
xīn
心
yǎn
眼
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
