Bản dịch của từ 小戴 trong tiếng Việt
小戴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小戴 (Danh từ)
【xiǎo dài】
01
Tên gọi (họ tên) — “Tiểu Đái/Thiếu Đái”, thường dùng để gọi người tên Đái với tiền tố nhỏ/nhỏ bé (ví dụ trong văn bản cổ: gọi người là 小戴)
1.称汉戴圣。
Ví dụ
02
Tác phẩm truyện ngắn hoặc nhân vật trong văn học mang tên «Tiểu Đái» (chỉ 《小戴记》)
2.指《小戴记》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên gọi (biệt danh) chỉ nhà họ Đái nhỏ — gọi riêng người họ Đái là “Tiểu Đái” (chỉ Đái颙, một họa gia Nam triều Tống, gọi tắt để phân biệt với thế hệ khác)
3.称南朝宋戴颙。戴逵与其子颙皆善画﹐世称戴颙为小戴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小戴
xiǎo
小
dài
戴
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
戴丘
戴仰
戴任
戴冠郎
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
