Bản dịch của từ 小户人家 trong tiếng Việt

小户人家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小户人家 (Danh từ)

xiǎo hù rén jiā
01

Nhà ít người; gia đình quy mô nhỏ, thường là nhà nghèo trước đây (Hán-Việt: tiểu hộ nhân gia)

人口少的人家。旧时也指寒微人家。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小户人家

xiǎo

rén

jiā

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
户丁
户下
户主
户伯
户侍
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
家丁
家下
家下人
家丑
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép