Bản dịch của từ 小才大用 trong tiếng Việt
小才大用
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小才大用 (Tính từ)
【xiǎo cái dà yòng】
01
Tài năng ít nhưng được giao việc trọng đại; chỉ việc dùng người không đúng, trao trọng trách vượt quá năng lực (gần như “dùng người sai” hoặc “đầu voi đuôi chuột”).
以小的才能而任大事。指用人不当。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小才大用
xiǎo
小
cái
才
dà
大
yòng
用
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
大一统
大万
大丈夫
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
