Bản dịch của từ 小挂千 trong tiếng Việt
小挂千
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小挂千 (Danh từ)
【xiǎo guà qiān】
01
Một loại giấy nhỏ màu đỏ hoặc vàng từng dán trước cửa hàng ở Bắc Kinh等地 vào dịp Tết, trên đó viết câu chúc tụng, câu đối hoặc lời cầu may (tương tự: liễn, câu đối nhỏ).
北京等地旧俗过春节时﹐店铺门前所粘有吉祥语的小红纸或小黄纸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小挂千
xiǎo
小
guà
挂
qiān
千
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
挂一漏万
挂不住
挂件
千一虑
千丁
千万
千万买邻
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
