Bản dịch của từ 小摘 trong tiếng Việt

小摘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小摘 (Động từ)

xiǎo zhāi
01

Háo hứng, tùy tiện hái, lặt (bông hoa, trái quả) một cách vô tư, không kỹ càng (Hán-Việt: tiểu trích — 'trích' = hái)

随意采摘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小摘

xiǎo

zhāi

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
摘不开
摘伏
摘借
摘僻
摘印
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép