Bản dịch của từ 小故 trong tiếng Việt
小故
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小故 (Danh từ)
【xiǎo gù】
01
Thuật ngữ logic trong Hán Nôm (trong《墨经》): một trong những điều kiện cần thiết; đối lập với“大故”
1.《墨经》中的逻辑术语﹐即必要条件之一。同“大故”相对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lỗi nhỏ, sơ suất bé (những sai sót không quan trọng)
3.小过失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
2.小变故;小缘故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小故
xiǎo
小
gù
故
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
故世
故业
故主
故义
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
