Bản dịch của từ 小数 trong tiếng Việt

小数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小数 (Danh từ)

xiǎo shù
01

Số thập phân — dạng số có dấu chấm thập phân (ví dụ 0.07, 2.3). Phần bên trái là phần nguyên, bên phải là phần thập phân; có loại 'số thập phân hữu hạn' và 'số thập phân vô hạn' (lặp hoặc không lặp).

通常指“十进小数”。即把十进分数写成不带分母的形式。如$$7100=0.07,2310=2.3。$$符号“﹒”称为小数点。小数点左面的数称为小数的整数部分,整数部分为零的小数称“纯小数”;整数部分不为零的小数称“混小数”或“带小数”。小数点右面只有有限个不全为零的数字时,称为“有限小数”,否则称为“无限小数”。无限小数又分为循环小数和无限不循环小数两类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小数

xiǎo

shù

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
数一数二
数不着
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép