Bản dịch của từ 小文 trong tiếng Việt

小文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小文 (Danh từ)

xiǎo wén
01

Tự hạ khiêm tốn gọi bài viết của mình (cách gọi nhún nhường: “tiểu văn” = “tác phẩm nhỏ của tôi”)

4.对自己所作文章的谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đoạn văn ngắn; bài văn ngắn (nhỏ, ngắn gọn)

3.短文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặt chữ, điều khoản nhỏ; chi tiết, mục nhỏ trong văn bản pháp lệnh hoặc quy định

1.谓法令细节。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Văn chữ tầm thường, văn chương kém; chữ nghĩa nhỏ nhen, không giá trị

2.谓低劣的文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小文

xiǎo

wén

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
文丈
文不加点
文不对题
文丐
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép