Bản dịch của từ 小方 trong tiếng Việt
小方
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小方 (Tính từ)
【xiǎo fāng】
01
Một thuật pháp nhỏ; phép thuật dân gian/thuật số nhỏ (nhỏ hơn, không phức tạp), cũng có thể chỉ phương sách/biện pháp nhỏ
1.小方术。
Ví dụ
02
Đơn vị quân đội nhỏ của quân Hoàng Cân thời Đông Hán (một cấp biên chế trong quân đội thời cổ)
2.东汉末黄巾军的编制单位。
Ví dụ
03
3.谓简单的风貌。
Ví dụ
04
Một loại đơn thuốc trong y học cổ truyền (đơn kê, phương thuốc dạng nhỏ gọn)
4.中医的一种处方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Nhỏ mọn, chải chuốt hẹp hòi; có vẻ 'nhỏ nhặt' hoặc không phóng khoáng (gợi ý Hán‑Việt: 小 = nhỏ, 方 = phong cách/khách khí).
5.犹言小家子气﹐气派不大或不大方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小方
xiǎo
小
fāng
方
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
方丈
方丈室
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
