Bản dịch của từ 小月氏 trong tiếng Việt

小月氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小月氏 (Danh từ)

xiǎo ròu zhī
01

Tên của một tộc người cổ (小月氏),漢朝時部分月氏未西遷留居南山並與羌人雜居後來又與漢人混居分布於湟中張掖等地歷史人名族名)。

1.古族名。汉文帝初年﹐月氏的一部分人没有西迁﹐进入南山﹐与羌人杂居﹐称小月氏。汉武帝元狩二年(公元前121年)﹐霍去病定西河地﹐小月氏出山﹐与汉人杂居。共有七个大种﹐分布在湟中及令居﹐称“湟中月氏胡”。另有数百户在张掖﹐称“义从胡”。

Ví dụ
02

Tiểu Nguyệt Chỉ — tên một nước cổ ở Tây Vực (khu vực Bắc Ấn/Đông Ba Tư), tồn tại thời cổ đại, bị người Hung Đột (嚈哒) diệt vào cuối thế kỷ V

2.古西域国名。公元五世纪前期﹐大月氏贵霜国王寄多罗南侵北天竺﹐占领五国﹐命其子在干陀罗为王﹐都富楼沙(今巴基斯坦白沙瓦)﹐称小月氏国。五世纪后期被嚈哒所灭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小月氏

xiǎo

yuè

zhī

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
氏号
氏姓
氏族
氏胄
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép