Bản dịch của từ 小李 trong tiếng Việt
小李
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小李 (Danh từ)
【xiáo lǐ】
01
Tên gọi để phân biệt hai họa gia cùng họ Lý: “Tiểu Lý” (李昭道), tức con/đệ của Lý Tư Huấn (大李) — dùng như tên gọi lịch sử/nhân vật nghệ thuật.
李昭道。唐朝山水画家李思训,有子名昭道,亦善山水,世称思训为「大李」,昭道为「小李」。
Ví dụ
02
(方言)指头发的一小缕或小股;也作“小利/小绺”,常用于描述头发或须发的一小束
亦称为「小利」、「小绺」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ ăn trộm vặt; tay móc túi (dùng để chỉ những tên trộm nhỏ, vặt)
小偷、扒手之流。。孤本元明杂剧.齐天大圣.第三折:「则为俺齐天圣无廉无耻,盗仙丹做了小李。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小李
xiǎo
小
lǐ
李
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
