Bản dịch của từ 小杜 trong tiếng Việt

小杜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小杜 (Danh từ)

xiǎo dù
01

Tên gọi (xưng) chỉ người là Đỗ - gọi kính hoặc biệt hiệu: gọi người là “tiểu Đỗ” (như gọi họ Đỗ, ví dụ chỉ người trẻ hoặc thân mật).

1.称汉杜延年。延年﹐杜周子﹐亦明法律﹐持刑以宽。

Ví dụ
02

Tên gọi: cách gọi Nhà Đường thi nhân Du Mục (杜牧) bằng 'Tiểu Đỗ' / 'Tiểu Du' (tôn xưng thân mật)

2.称唐杜牧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小杜

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
杜主
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép