Bản dịch của từ 小桔灯 trong tiếng Việt
小桔灯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小桔灯 (Danh từ)
【xiǎo jú dēng】
01
Tác phẩm văn xuôi (tiểu luận/tiểu thuyết ngắn) mang tên “Tiếng đèn quýt bé” — bài văn của Băng Tâm (冰心), kể về một cô bé nghèo tặng tác giả chiếc đèn làm bằng vỏ quýt để tiễn trong đêm; biểu đạt tinh thần bình tĩnh, lạc quan và lòng nhân ái.
散文。冰心作。1957年发表。作者结识一个贫苦的小姑娘,她的父亲为给爱国学生送信而“失踪”。一天,作者带着桔子去探望生病的小姑娘的母亲。天黑时,小姑娘用自己制作的小桔灯送作者回去。作品借物喻人,表现了小姑娘镇定、乐观的精神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小桔灯
xiǎo
小
jú
桔
dēng
灯
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
桔柏渡
桔柣
桔桀
桔梗
桔槔
灯丝
灯亮儿
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
