Bản dịch của từ 小楼罗 trong tiếng Việt
小楼罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小楼罗 (Danh từ)
【xiǎo lóu luó】
01
Kẻ chân sai, tay sai; người đi làm thuê cho bọn cầm đầu (thường mang nghĩa coi thường)
1.亦作“小娄罗”。亦作“小喽啰”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ người vóc dáng nhỏ nhắn nhưng nhanh nhẹn, linh lợi; người lém lỉnh, khôn khéo (thường khen nhẹ)
2.指短小而精悍伶俐的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Bộ binh du kích/ lính rừng (thuộc lực lượng lưu dân, thường đánh du kích trong rừng xanh)
3.指绿林的兵卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kẻ chân sai, tay chân của kẻ xấu; người đi làm thuê cho bọn tội phạm
4.今多指坏人的走卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小楼罗
xiǎo
小
lóu
楼
luó
罗
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
