Bản dịch của từ 小歌 trong tiếng Việt

小歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小歌 (Danh từ)

xiǎo gē
01

Bài ca ngắn; khúc ca nhỏ (thường chỉ phần kết ngắn trong văn cổ, tóm tắt ý chính của cả bài)

1.短歌。古代辞赋篇末总括全篇要旨的部分。

Ví dụ
02

Ca dao, dân ca ngắn; bài hát dân gian (dịch theo nghĩa “犹民歌” tức là giống như dân ca)

2.犹民歌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小歌

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép