Bản dịch của từ 小比例尺地图 trong tiếng Việt
小比例尺地图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小比例尺地图 (Danh từ)
【xiáo bǐ lì chǐ dì tú】
01
Bản đồ tỷ lệ nhỏ — bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn hoặc bằng 1:1.000.000, thường dùng để thể hiện khu vực rộng (quốc gia, lục địa) với lưới kinh vĩ và ký hiệu bản đồ rõ ràng
指比例尺小于或等于百万分之一的地图。采用地图投影法,先制成经纬网,再将各地理要素按相应的坐标转绘在图上,采用各种符号和文字注记,经制图综合编绘而成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小比例尺地图
xiǎo
小
bǐ
比
lì
例
chǐ
尺
dì
地
tú
图
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
比上不足,比下有余
比丘
例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
尺一
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
