Bản dịch của từ 小水 trong tiếng Việt

小水

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小水 (Danh từ)

xiáo shuǐ
01

1.小水流。

Ví dụ
02

Lụt nhẹ, nước ngập nhỏ; trận lụt cục bộ, ít nghiêm trọng (Hán-Việt: tiểu thủy)

2.小水灾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指较大的内陆湖。因小于大海﹐故称。

Ví dụ
04

Ao nhỏ; vũng nước nhỏ (chỉ cái ao hoặc hồ nhỏ)

4.指小水池。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thủy triều nhỏ hàng ngày (mỗi ngày một lần, thủy triều thường lệ thấp hơn), tức 'triều nhỏ'

5.平时每日一次的潮汛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

(Y học cổ truyền) nước tiểu; tiểu tiện (cách gọi cổ/thuật ngữ y học: “小水” = nước tiểu ít trang trọng hơn).

6.中医学用以称小便。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小水

xiǎo

shuǐ

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
水上
水上运动
水上飞机
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép