Bản dịch của từ 小法 trong tiếng Việt
小法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小法 (Danh từ)
【xiáo fǎ】
01
Hình phạt nhỏ; tội nhẹ bị xử phạt (tiền phạt hoặc kỷ luật nhỏ)
1.小罪罚。
Ví dụ
02
Pháp (giáo lý) của Tiểu thừa; tức những giáo pháp thuộc hệ thống Tiểu thừa ( nhỏ hơn Đại thừa)
2.佛教语。大乘称小乘之法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小法
xiǎo
小
fǎ
法
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
法不徇情
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
