Bản dịch của từ 小热昏 trong tiếng Việt
小热昏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小热昏 (Danh từ)
【xiǎo rè hūn】
01
Tên một loại ca kịch dân gian (một thể loại hát rong/đờn hát đường phố xứ Giang Tỉnh), dùng một cái cồng nhỏ và ba miếng tre gõ, lời ca thường lấy chuyện thời sự hoặc truyện dân gian; hiện nay có hình thức biểu diễn sân khấu là “tiểu lạc thư/ba gõ”.
1.曲种名。旧时流行在江浙一带的一种街头曲艺。原为卖梨膏糖的人作为招徕顾客的一种手段。唱词多以新闻时事﹑民间故事为题材。演唱时用一面小锣﹐三块竹板﹐边敲边唱。小热昏有苏州﹑杭州两派。现在搬上舞台表演的“小锣书”﹑“三敲赋”均属“小热昏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.语言妄诞﹑行为荒唐的年轻人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小热昏
xiǎo
小
rè
热
hūn
昏
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
