Bản dịch của từ 小熟 trong tiếng Việt
小熟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小熟 (Danh từ)
【xiǎo shú】
01
Mùa thu hoạch lúa hè nhỏ (ở Giang Nam), tức vụ thu hái lúa vào mùa hè gọi là “tiểu thục”
2.今江南称夏收为小熟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhìn có vẻ quen (gương mặt/ người) — cảm giác như đã gặp trước đây nhưng không chắc chắn
1.似乎相识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小熟
xiǎo
小
shú
熟
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
熟丝
熟习
熟事
熟人
熟人熟事
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
