Bản dịch của từ 小猴子 trong tiếng Việt
小猴子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小猴子 (Danh từ)
【xiǎo hóu zi】
01
Con khỉ con; khỉ nhỏ (cách nói thân mật: cũng viết 小猴儿)
或作「小猴儿」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đứa trẻ con (thường là bé trai tinh nghịch), giống gọi thân mật “thằng nhóc”, có nét nghĩa cũ/miêu tả như trong văn cổ
幼童,通常指顽皮的小男孩。。水浒传.第十五回:「阮小七宰了鸡,叫阿嫂同讨的小猴子,在厨下安排。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khỉ con; con khỉ nhỏ (cách nói thân mật, hay dùng khi mô tả thú con hoặc gọi đùa trẻ nghịch ngợm)
幼小的猴子,亦泛指猴子。。如:「小猴子,吱吱叫,蹦来跳去,皮得不得了。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小猴子
xiǎo
小
hóu
猴
zi
子
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
