Bản dịch của từ 小简 trong tiếng Việt
小简

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小简 (Danh từ)
Hơi đơn giản; giản tiện một chút (ít cầu kỳ, tiết kiệm công sức hoặc chi phí)
2.稍微简省。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại tin thư/bức tiết nhỏ thời Tống: giấy viết lời chúc, thư tờ kiểu văn biền ngẫu kèm theo bản viết tay tản văn gọi là “小简” (tờ ngắn, thiếp nhỏ); tức những tờ lời văn ngắn, thiếp mỏng dùng trong giao tiếp văn士
4.宋宣和以后﹐士大夫间通问﹐用骈俪文的笺启;又另附散文体手书﹐称为小简。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lơi là, hơi chểnh mảng; làm việc có phần sơ sài, không tận tâm
1.稍微怠慢。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thư ngắn, bức thư giản dị/ngắn gọn (tức là 'mảnh giấy/chiếc thư nhỏ' để gửi lời ngắn gọn)
3.简短的书信。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小简
xiǎo
小
jiǎn
简
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
