Bản dịch của từ 小米加步枪 trong tiếng Việt

小米加步枪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小米加步枪 (Danh từ)

xiáo mǐ jiā bù qiāng
01

Ẩn dụ chỉ quân đội hoặc lực lượng có lương thực, hậu cần nghèo nàn và vũ khí trang bị thô sơ, yếu (nghĩa bóng: lực lượng mỏng, phương tiện thiếu thốn).

比喻军队的给养水平低和武器装备差。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小米加步枪

xiǎo

jiā

qiāng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
加之
加人
加人一等
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép