Bản dịch của từ 小经 trong tiếng Việt

小经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小经 (Danh từ)

xiǎo jīng
01

Kinh sách (hay quyển) có lượng chữ ít, quyển nhỏ; trong cổ điển phân cấp kinh sách thành đại / trung / tiểu (nhỏ).

1.卷数少的经书。唐宋依经书内容或文字多少﹐分大﹑中﹑小三级。因时因事所指不同。

Ví dụ
02

Tên một部佛经(《阿弥陀经之别称),又称四纸经”;佛教书名专有名词)。

2.佛经名。净土门三部经中后秦鸠摩罗什译的《佛说阿弥陀经》之别称。又名“四纸经”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小经

xiǎo

jīng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép