Bản dịch của từ 小经筵 trong tiếng Việt

小经筵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小经筵 (Danh từ)

xiǎo jīng yán
01

Một loại buổi giảng kinh phụ trong triều Minh; gọi tắt là “tiểu giảng”, tức hình thức giảng sách kinh ngoài chương trình chính thức.

明代经筵外讲经书之制。亦称“小讲”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小经筵

xiǎo

jīng

yán

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép