Bản dịch của từ 小经纪 trong tiếng Việt

小经纪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小经纪 (Danh từ)

xiǎo jīng jì
01

Kinh doanh nhỏ, nghề nhỏ lẻ (sạp hàng, tiệm vặt, dịch vụ thủ công nhỏ); cũng chỉ người làm những nghề ấy (nhỏ, thủ công, bán lẻ).

小本经营。包括摊贩﹑小手工业和服务性行业。宋周密《武林旧事》“小经纪”条下列有供朝报﹑卖字本﹑织经带﹑鼓炉钉铰﹑出洗衣服﹑箍桶﹑磨刀等名。亦指从事这种行业的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小经纪

xiǎo

jīng

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
纪事
纪事本末体
纪传
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép