Bản dịch của từ 小老爷 trong tiếng Việt
小老爷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小老爷 (Danh từ)
【xiǎo lǎo yé】
01
Một cách gọi xưa dành cho các viên chức phụ giúp như tuần kiểm,典史,吏目… thường mang sắc thái khinh miệt hoặc miệt thị (tương tự “tiểu quan”, “lão tiểu” mang ý coi nhẹ)
旧时对巡检﹑典史﹑吏目等一类佐杂官员的称呼﹐含有轻蔑意味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小老爷
xiǎo
小
lǎo
老
yé
爷
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
老一辈
老丈
老丈人
老三届
爷们
爷俩
爷儿
爷儿们
爷台
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
