Bản dịch của từ 小聘 trong tiếng Việt
小聘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小聘 (Danh từ)
【xiǎo pìn】
01
Lễ cúng tế, gặp mặt hoặc hỏi vấn (nghi lễ của các hoàng tử thời xưa hàng năm cử quan lại lên hoàng đế để cúng và hỏi thăm việc triều đình)
谓诸侯每年派大夫聘问于天子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小聘
xiǎo
小
pìn
聘
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
