Bản dịch của từ 小苏 trong tiếng Việt

小苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小苏 (Danh từ)

xiǎo sū
01

Hồi tỉnh nhẹ, hơi phục hồi sức lực hoặc tinh thần (hồi phục chút ít)

1.稍获苏息。

Ví dụ
02

Tên gọi (hạn chế) chỉ nhà Nho đời Tống là Su Đích (苏辙) — trong cụm 3 người nhà họ Tô: Su Xun là “老苏”, Su Shi là “大苏”, Su Zhe là “小苏

2.称宋苏辙。宋苏洵与其子苏轼﹑苏辙并有文名﹐世称洵为老苏﹐轼为大苏﹐辙为小苏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小苏

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
苏东坡
苏丹
苏丹人
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép