Bản dịch của từ 小范 trong tiếng Việt
小范
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小范 (Danh từ)
【xiǎo fàn】
01
Tên gọi (xưng gọi) nhà văn/quan thời Tống: chỉ Văn Chỉ (范仲淹) — gọi tắt/biệt hiệu
1.称宋范仲淹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(xỉa) Chỉ danh hiệu nhỏ để gọi nhà nho họ范—— tức là nói đến Sơn (宋) 范祖禹 (một nhân vật lịch sử).
2.称宋范祖禹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小范
xiǎo
小
fàn
范
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
范仲淹
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
