Bản dịch của từ 小草在歌唱 trong tiếng Việt
小草在歌唱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小草在歌唱 (Danh từ)
【xiáo cǎo zài gē chàng】
01
Tựa đề bài thơ “小草在歌唱” (bài thơ của 雷抒雁, 1979) — lấy hình ảnh “cỏ nhỏ” làm sợi dây xuyên suốt để ca ngợi anh hùng liệt sĩ张志新, tố cáo và lên án tập đoàn phản cách mạng; văn bản mang giọng điệu bi tráng, oanh liệt.
副题为《悼女共产党员张志新烈士》。诗歌。雷抒雁作。1979年发表。诗作选择“小草”作为贯穿全诗的形象,歌颂张志新在邪恶面前坚持真理、大义凛然的崇高品质,表达了对江青反革命集团的极度憎恶。诗中大量运用排比句式,气势澎湃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小草在歌唱
xiǎo
小
cǎo
草
zài
在
gē
歌
chàng
唱
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
草上霜
草上飞
草丛
草人
在三
在上
在下
在世
歌乐
歌于斯,哭于斯
歌仔戏
唱义
唱书
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
