Bản dịch của từ 小蒜 trong tiếng Việt

小蒜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小蒜 (Danh từ)

xiǎo suàn
01

Hành nhỏ (một loại tỏi/nhánh hành dại có củ nhỏ hơn tỏi thường), củ và thân đều nhỏ, vị cay; thường được dùng như gia vị

我国原生的一种蒜。根茎均较大蒜为小﹐故名。味辛辣。古人作为调味品。上古已人工栽培。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小蒜

xiǎo

suàn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
蒜发
蒜台
蒜头
蒜子
蒜押
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép