Bản dịch của từ 小蓬莱 trong tiếng Việt
小蓬莱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小蓬莱 (Danh từ)
【xiǎo péng lái】
01
Tên một曲牌 (một bản nhạc/quả牌 trong sân khấu cổ Trung Quốc), tức «Khúc hiệu» truyền thống gọi là Tiểu Bồng Lai
3.曲牌名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một nơi cảnh sắc thanh nhã, như tiên cảnh (nhỏ) — gợi hình ảnh đảo/ngọn núi đẹp như tích truyện 'Bồng Lai'; có thể dùng để chỉ chốn thơ mộng, yên bình.
1.景色清丽﹐有如神话中的蓬莱仙境的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một ngọn núi tiên (chốn thần tiên), “Tiên sơn” nhỏ; tên đất/đảo/điểm thắng cảnh liên quan đến truyền thuyết tiên
2.仙山名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小蓬莱
xiǎo
小
péng
蓬
lái
莱
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
莱亩
莱公
莱国
莱塞
莱夷
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
