Bản dịch của từ 小言 trong tiếng Việt
小言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小言 (Danh từ)
【xiǎo yán】
01
Những lời nói/ý kiến về chuyện nhỏ nhặt; chuyện vặt (nghĩa thường khinh nhẹ)
2.有关小事的言论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
3.谓精微之言。
Ví dụ
03
4.谓描绘至微之物的杂体诗赋。
Ví dụ
04
Thơ ngắn; bài thơ lời ngắn (ví dụ: câu thơ, tuyệt句), Hán-Việt: tiểu ngôn (chỉ thể loại thơ văn ngắn)
5.指短诗﹑词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Lời nói trái với đạo lý/chính đạo; lời nói không chính đáng, phản đạo (hán‑việt: Tiểu ngôn = lời nhỏ bé, không hợp đại đạo)
1.不合大道的言论。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小言
xiǎo
小
yán
言
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
