Bản dịch của từ 小诊所 trong tiếng Việt

小诊所

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小诊所 (Danh từ)

xiǎo zhén suǒ
01

Trạm y tế; phòng khám nhỏ; phòng khám tư nhân Phòng khám nhỏ là cơ sở y tế có quy mô nhỏ, thường cung cấp các dịch vụ y tế cơ bản.

小诊所是指规模较小的医疗机构,通常提供基本的医疗服务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小诊所

xiǎo

zhěn

suǒ

小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép