Bản dịch của từ 小语 trong tiếng Việt

小语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小语 (Danh từ)

xiáo yǔ
01

Những lời/đoạn văn tản mạn, ghi chép nhỏ lẻ; văn bản kiểu chép ký, tùy bút, ghi chú (từ Hán–Việt: 'tiểu ngữ').

1.细碎之说。指杂录﹑笔记体文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

古代文体写微小事物的杂体辞赋侧重描写细小微妙的事物或景象可联想到微辞”“小品文”)

2.以描绘微小事物为内容的杂体辞赋。

Ví dụ
03

Cuộc trò chuyện ngắn; trao đổi chốc lát (nhỏ, không chính thức)

3.短暂交谈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiếng thì thầm, lời nói nhỏ nhẹ (như nói chuyện khẽ)

4.细语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小语

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép