Bản dịch của từ 小谈 trong tiếng Việt
小谈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小谈 (Động từ)
【xiǎo tán】
01
Nói chuyện, trao đổi sơ lược; nói qua (một cách ngắn gọn, không đi vào chi tiết)
2.约略谈讲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cuộc chuyện phiếm, tán gẫu về những chuyện vặt; nói chuyện nhỏ nhặt (Hán-Việt: tiểu đàm)
1.有关琐碎小事的交谈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小谈
xiǎo
小
tán
谈
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
谈不上
谈不容口
谈丛
谈中
谈义
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
