Bản dịch của từ 小赋 trong tiếng Việt

小赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小赋 (Danh từ)

xiǎo fù
01

Tiểu phú — thể phú mới xuất hiện sau thời Hán, bài phú ngắn, thiên về bộc lộ cảm xúc, ít dùng điển tích; ở Tống sáng tác như đề thi luật phú trong khoa thi tiến sĩ gọi là小赋

汉代后期继大赋后出现的新体赋﹐至六朝而盛行。多为抒情作品﹐篇幅较小﹐少用典故。至唐宋﹐进士考试科目中的律赋亦称小赋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小赋

xiǎo

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép