Bản dịch của từ 小身 trong tiếng Việt
小身
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小身 (Danh từ)
【xiǎo shēn】
01
Pháp môn Phật giáo: hóa thân thu nhỏ (thường là hóa thân bằng vàng của Bồ Tát), nghĩa là thân hiện ra đã được thu nhỏ lại
佛教语。谓菩萨显现缩小了的金色化身。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小身
xiǎo
小
shēn
身
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
