Bản dịch của từ 小迁 trong tiếng Việt

小迁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小迁 (Danh từ)

xiǎo qiān
01

Một thuật ngữ thiên văn cổ: khi mặt trời lên từ khe Dương (旸谷) đi đến núi 昆吾 thì ánh sáng ở chính giữa; tiếp tục tới phía tây nam (chim làm tổ trên núi) thì ánh sáng lệch về phía tây, gọi là “小迁” — tức sự chuyển dịch nhỏ của vị trí chiếu sáng mặt trời.

古人认为日出于旸谷﹐至昆吾而日光正中﹐至西南方鸟次之山﹐则日光偏西﹐称“小迁”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小迁

xiǎo

qiān

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép