Bản dịch của từ 小还 trong tiếng Việt

小还

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小还 (Danh từ)

xiǎo hái
01

小还小迁”,指的是规模较小的迁徙或搬迁小范围的迁移搬家)。常用于古文或书面语中

1.即小迁。

Ví dụ
02

2.即太乙小还丹。以水银﹑石硫黄等炼制百日而成﹐状如石榴子。道教以为长生药。参阅《太清石壁记》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小还

xiǎo

hái

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
还世
还业
还东
还东山
还丹
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép