Bản dịch của từ 小部 trong tiếng Việt
小部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小部 (Danh từ)
【xiǎo bù】
01
Đội thiếu niên ca vũ trong triều Đường (một loại đoàn nhạc, múa do trai trẻ biểu diễn cho cung đình)
1.指唐代宫廷中的少年歌舞乐队。
Ví dụ
02
Bộ lạc nhỏ; làng bản nhỏ (một cộng đồng/đơn vị dân cư quy mô nhỏ)
3.小部落。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ chung các bộ phận trình diễn trong giới hát bội/nhà hát truyền thống (đoàn nhạc, ban nhạc, vai nhỏ), tức “nhóm nhạc/ban biểu diễn” trong sân khấu cổ
2.泛指梨园﹑教坊演剧奏曲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小部
xiǎo
小
bù
部
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
部下
部丞
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
