Bản dịch của từ 小门下 trong tiếng Việt

小门下

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小门下 (Danh từ)

xiǎo mén xià
01

Tên gọi chức quan thời Nam triều (Triều Tề) chỉ vị hàm quan ở Nhà Hồng Môn/ban Hồng Môn; có thể hiểu ngắn gọn là “hạ quan Hồng Môn”

南朝齐给事黄门侍郎的别称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小门下

xiǎo

mén

xià

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
门丁
门上
门上人
门下
门下人
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép