Bản dịch của từ 小门生 trong tiếng Việt
小门生
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎo | ㄒㄧㄠˇ | x | iao | thanh hỏi |
小门生 (Danh từ)
【xiǎo mén shēng】
01
Học trò đời thứ hai; người được gọi là 'đệ tử truyền lại' (tức là người theo học từ môn sinh của thầy, không trực tiếp từ sư phụ).
1.称再传弟子。
Ví dụ
02
2.清时考试中式者的座师的座师为太老师﹐中式者为太老师的小门生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小门生
xiǎo
小
mén
门
shēng
生
Các từ liên quan
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
门丁
门上
门上人
门下
门下人
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
- Các biến thể:
- 𠁼, 𡭔, 𡮐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曉
篠
䒕
謏
䥵
筿
㕾
晓
皛
皢
暁
筱
尙
㝺
忝
尒
尜
㝸
尚
尞
尟
尓
龸
尐
乆
勺
𠚤
𠙵
亏
卪
辶
宀
之
大
与
巛
小姐
小时
小心
小吃
小气
小区
小说
大小
小偷
缩小
