Bản dịch của từ 小阳春 trong tiếng Việt

小阳春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小阳春 (Danh từ)

xiǎo yáng chūn
01

Đợt trời ấm trở lại vào cuối thu/đầu đông (trong khoảng tiết khí âm lịch là tháng 10), trời tạnh, ấm như mùa xuân; chữ «阳春» để phân biệt với «阳春三月» nên gọi là «小阳春».

秋季将要结束、严冬即将来临时出现的回暖天气。在这期间天气晴暖如春,且时值每年夏历十月,而夏历十月又为阳月,为与“阳春三月”相区别,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小阳春

xiǎo

yáng

chūn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
春上
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép