Bản dịch của từ 小题大做 trong tiếng Việt

小题大做

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小题大做 (Cụm từ)

xiǎo tí dà zuò
01

指拿小题目作大文章。 比喻不恰当地把小事当作大事来处理,有故意夸张的意思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小题大做

xiǎo

zuò

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
大一统
大万
大丈夫
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép