Bản dịch của từ 小饭 trong tiếng Việt

小饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎo

ㄒㄧㄠˇxiaothanh hỏi

小饭 (Danh từ)

xiǎo fàn
01

Ăn từng chút một; ăn ít một, ăn nhỏ miếng (nhỏ miệng ăn)

1.小口吃饭。

Ví dụ
02

Bữa ăn nhẹ; điểm tâm hoặc bữa cơm đơn giản (cơm lặt vặt, ăn uống tạm bợ)

2.亦作“小飰”。点心;便饭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

3.谦称宴请人的筵席。

Ví dụ
04

4.旧时北京天桥一带所卖的大众化饭食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 小饭

xiǎo

fàn

Các từ liên quan

小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
小
Bính âm:
【xiǎo】【ㄒㄧㄠˇ】【TIỂU】
Các biến thể:
𠁼, 𡭔, 𡮐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép