Bản dịch của từ 少不得 trong tiếng Việt
少不得
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
Shǎo | ㄕㄠˇ | sh | ao | thanh hỏi |
少不得 (Trạng từ)
【shào bù dé】
01
Không thể tránh khỏi; nhất định có; thiếu không được (ví dụ: 这事儿少不得你出面) — nhớ liên tưởng chữ 少 (thiếu) nhưng đây là phủ định kép mang ý 'không thể thiếu/không tránh được')
2.免不掉;少不了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không thể thiếu; chẳng thể ít (dùng để nói điều gì là tất yếu hoặc không thể bỏ qua)
1.亦作“少不的”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 少不得
shào
少
bù
不
dé
得
Các từ liên quan
少一时
少不了
少不更事
少不的
少不经事
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【THIẾU】
- Hình thái radical:
- ⿱,小,丿
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 小
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨ノ丶ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒚
䔠
㪢
卲
䬰
䙼
燿
綤
䏴
佋
㷹
劭
柖
绍
潲
恭
尜
龸
㝹
尕
㝺
尗
尐
尘
纛
尞
慕
仂
㕛
卞
㠪
㓅
爻
𠂒
切
牜
讥
𠃚
𠄒
少年
少女
少爷
空少
少妇
年少
少壮
老少
少儿
少林
多少
至少
缺少
减少
不少
最少
少数
稀少
很少
少许
